Tới nội dung
nexme.
Quà nexme

03 / THỰC ĐƠN 10 NGÀY

Thực đơn 10 ngày giảm cân

Bắt đầu đọc
Rau tươi ở chợ – nguyên liệu chính của thực đơn
Rau tươi ở chợ – nguyên liệu chính của thực đơn. Ảnh: Takeaway / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0 Nguồn & giấy phép ảnh

1. Cách dùng thực đơn

  • Mỗi ngày 3 bữa: sáng – trưa – tối. Không bỏ bữa.
  • Đổi món giữa các ngày được, miễn là đổi bữa cùng loại (trưa đổi trưa).
  • Đo: cân + vòng eo sáng ngày 1, ngày 5, ngày 11 (sau khi đi vệ sinh, trước khi ăn).

2. Đèn giao thông khi đặt đồ ăn

Rau muống luộc – món xanh ăn thoải mái
Rau muống luộc – món 🟢 XANH ăn thoải mái. Ảnh: Buileducanh / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0 Nguồn & giấy phép ảnh

3. 7 nguyên tắc

  • Mỗi bữa có 1 phần đạm bằng lòng bàn tay (cá, tôm, gà, trứng, đậu hũ).
  • Nửa dĩa là rau.
  • Tinh bột bằng nắm tay, ưu tiên gạo lứt, khoai, yến mạch (theo kho tham khảo).
  • Ăn no khoảng 70% (theo kho tham khảo).
  • sáng dậy 1 ly nước ấm.
  • Nấu bằng luộc, hấp, áp chảo, nướng, nồi chiên không dầu.
  • Ăn tối trước 19h30 nếu được; ngủ trước 23h.

4. Thực đơn 10 ngày

Ngày 1 – Làm quen: Tôm luộc

Tôm luộc (bữa tối ngày 1)
Tôm luộc (bữa tối ngày 1). Ảnh: Alpha / Wikimedia Commons, CC BY-SA 2.0 Nguồn & giấy phép ảnh
Bữa ăn · món · khẩu phần và dinh dưỡng
Bữa
Món
Khẩu phần
Kcal
Đạm
Tinh bột
Béo
Mẹo / ăn ngoài
Sáng
📗 Bánh mì đen + 2 trứng luộc + dưa leo, cà chua
1 ổ nhỏ (60g) + 2 trứng (100g) + rau
300
18
32
11
Ăn ngoài: bánh mì ốp la 2 trứng, bỏ pate/bơ, xin thêm dưa leo.
Trưa
📗 Cơm gạo lứt + cá basa hấp gừng + canh rau ngót
2/3 chén cơm (100g) + cá 200g + 1 tô canh rau ngót
480
45
40
14
Hàng cơm: chọn cá hấp/kho, xin ít cơm, nhiều rau.
Tối
📗 Tôm luộc + bông cải luộc + khoai lang
Tôm 200g + bông cải 1 chén + khoai 100g
385
44
38
4
Chấm nước mắm chanh tỏi ớt, không chấm muối ớt đường.
TỔNG
1165
107
110
29

Ngày 2 – Hủ tiếu sáng

Hủ tiếu Nam Vang (bữa sáng ngày 2)
Hủ tiếu Nam Vang (bữa sáng ngày 2). Ảnh: Tonbi ko / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0 Nguồn & giấy phép ảnh
Bữa ăn · món · khẩu phần và dinh dưỡng
Bữa
Món
Khẩu phần
Kcal
Đạm
Tinh bột
Béo
Mẹo / ăn ngoài
Sáng
🆕 Hủ tiếu Nam Vang tôm, thịt nạc (ít bánh)
1 tô vừa, bánh 1/2 vắt (~80g), thịt nạc + tôm 80g
360
24
45
8
Dặn quán: ít bánh, không tóp mỡ, nhiều giá hẹ; bỏ nước béo.
Trưa
📗 Cơm gạo lứt + gà luộc xé + gỏi bắp cải
2/3 chén cơm + gà nạc 180g + gỏi 1 dĩa
480
50
42
12
Ăn ngoài: cơm gà luộc, bỏ da, xin ít cơm.
Tối
🆕 Canh chua cá lóc + rau muống luộc
Cá 150g + 1 tô canh (thơm, cà, giá, bạc hà) + rau
300
32
20
9
TỔNG
1140
106
107
29

Ngày 3 – Hải sản Bà Rịa

Mực hấp gừng (bữa tối ngày 3)
Mực hấp gừng (bữa tối ngày 3). Ảnh: Phương Huy / Wikimedia Commons, Public domain Nguồn & giấy phép ảnh
Bữa ăn · món · khẩu phần và dinh dưỡng
Bữa
Món
Khẩu phần
Kcal
Đạm
Tinh bột
Béo
Mẹo / ăn ngoài
Sáng
📗 Cháo yến mạch nấu với cá/thịt bằm + 1 trứng
Yến mạch 40g + thịt nạc bằm 70g + 1 trứng + hành
350
26
28
14
Nấu chín kỹ, mang theo đi làm được.
Trưa
🆕 Bún cá (cá thu/cá dầm) ít bún
1 tô, bún 100g, cá 180g, nhiều rau
470
44
50
10
Quán bún cá: xin ít bún, không chả chiên, thêm rau.
Tối
🆕 Mực hấp gừng + bông cải, cà rốt luộc
Mực 240g + rau 1.5 chén
325
43
20
5
Mực tươi ở chợ cá Bà Rịa/Long Hải; hấp đến khi chín kỹ.
TỔNG
1145
113
98
29

Ngày 4 – Ngày bận

Cơm tấm sườn nướng phiên bản nhẹ (bữa trưa ngày 4)
Cơm tấm sườn – nhớ bớt cơm, bỏ mỡ hành, bì chả (bữa trưa ngày 4). Ảnh: Phương Huy / Wikimedia Commons, CC0 Nguồn & giấy phép ảnh
Bữa ăn · món · khẩu phần và dinh dưỡng
Bữa
Món
Khẩu phần
Kcal
Đạm
Tinh bột
Béo
Mẹo / ăn ngoài
Sáng
📗 Bánh mì đen + đậu hũ áp chảo + rau
1 ổ nhỏ + đậu hũ 150g
320
20
34
12
Đậu hũ chiên sẵn ở chợ: chọn loại non, thấm bớt dầu.
Trưa
🆕 Cơm tấm sườn nướng (phiên bản nhẹ)
Cơm 2/3 phần (120g), sườn nạc 120g, không bì chả, không mỡ hành
520
30
55
18
Cơm tấm là món 'vàng' trong đèn giao thông: ăn được nếu bớt cơm, bỏ mỡ hành + bì chả.
Tối
📗 Salad gà luộc xé (dầu giấm)
Gà nạc 200g + rau mầm, dưa leo, cà chua
340
48
10
12
Dầu giấm: 1 thìa dầu olive, chanh, ít muối.
TỔNG
1180
98
99
42

Ngày 5 – Bánh canh

Bánh canh cá lóc (bữa trưa ngày 5)
Bánh canh cá lóc (bữa trưa ngày 5). Ảnh: Phương Huy / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0 Nguồn & giấy phép ảnh
Bữa ăn · món · khẩu phần và dinh dưỡng
Bữa
Món
Khẩu phần
Kcal
Đạm
Tinh bột
Béo
Mẹo / ăn ngoài
Sáng
🆕 3 trứng + 1 chén khoai lang
3 trứng + 120g khoai
330
22
30
14
Trưa
🆕 Bánh canh cá lóc (ít bánh)
1 tô, bánh 1/2 phần, cá 180g
470
42
50
10
Không chan thêm nước béo, không ăn kèm quẩy.
Tối
🆕 Cá thu kho thơm + bí xanh luộc
Cá 170g + rau 1.5 chén
395
39
14
19
Kho lạt, ít đường; ăn cá + rau, không chan nước kho lên cơm.
TỔNG
1195
103
94
43

Ngày 6 – Phở

Phở bò tái (bữa sáng ngày 6)
Phở bò (bữa sáng ngày 6). Ảnh: Andy Li / Wikimedia Commons, CC0 Nguồn & giấy phép ảnh
Bữa ăn · món · khẩu phần và dinh dưỡng
Bữa
Món
Khẩu phần
Kcal
Đạm
Tinh bột
Béo
Mẹo / ăn ngoài
Sáng
🆕 Phở bò tái (ít bánh)
1 tô vừa, bánh 100g, bò tái 150g
445
41
45
11
Không nước béo, không quẩy, nhiều rau thơm.
Trưa
📗 Cơm gạo lứt + cá hồi/cá ngừ áp chảo + rau bó xôi luộc
2/3 chén + cá 130g + rau 1 chén
450
34
40
16
Cá ngừ tươi ở chợ là món thay cá hồi rẻ hơn.
Tối
🆕 Gỏi cuốn tôm thịt (3 cuốn) + canh rau
3 cuốn (tôm 60g, thịt nạc 40g, bún ít)
300
22
36
6
Chấm nước mắm pha thay tương đậu phộng (tiết kiệm ~100 kcal).
TỔNG
1195
97
121
33

Ngày 7 – Ngày chay nhẹ

Bữa ăn · món · khẩu phần và dinh dưỡng
Bữa
Món
Khẩu phần
Kcal
Đạm
Tinh bột
Béo
Mẹo / ăn ngoài
Sáng
📗 Yến mạch sữa chua + chuối (xay hoặc trộn) + 2 trứng luộc
Yến mạch 40g + sữa chua 100g + chuối 1/2 + 2 trứng
440
23
48
17
Món có trong kho tham khảo (ngày 2, thực đơn 14 ngày).
Trưa
📗 Bún lứt trộn đậu hũ + nấm + rau sống
Bún lứt 100g, đậu hũ 250g, nấm 100g
455
29
50
15
Phiên bản chay của 'bún lứt trộn bò' trong kho.
Tối
📗 Canh nấm đậu hũ + rau luộc chấm kho quẹt nhạt
Đậu hũ 200g + nấm 100g + rau 2 chén
320
24
21
16
Ngày chay cho nhẹ bụng, hợp ngày rằm/mùng 1.
TỔNG
1215
76
119
48

Ngày 8 – Cơm tiệm

Bữa ăn · món · khẩu phần và dinh dưỡng
Bữa
Món
Khẩu phần
Kcal
Đạm
Tinh bột
Béo
Mẹo / ăn ngoài
Sáng
📗 Bánh mì đen + 2 trứng ốp la ít dầu + rau
1 ổ nhỏ + 2 trứng
320
18
32
13
—
Trưa
🆕 Cơm phần: 1 món đạm nạc + 2 món rau
Cơm 2/3 chén + cá kho/thịt luộc 170g + rau xào ít dầu + canh
540
42
50
17
Quy tắc dĩa cơm: 1/2 rau, 1/4 đạm, 1/4 cơm.
Tối
📗 Gà luộc + bắp cải luộc + 1/2 chén cơm lứt
Gà nạc 130g + rau 1.5 chén + 70g cơm
340
36
28
8
—
TỔNG
1200
96
110
38

Ngày 9 – Hải sản 2

Nghêu hấp sả (bữa tối ngày 9)
Nghêu hấp sả (bữa tối ngày 9). Ảnh: Phương Huy / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0 Nguồn & giấy phép ảnh
Bữa ăn · món · khẩu phần và dinh dưỡng
Bữa
Món
Khẩu phần
Kcal
Đạm
Tinh bột
Béo
Mẹo / ăn ngoài
Sáng
📗 Bún/miến gà (ít miến)
Miến 40g khô, gà nạc 150g, nhiều rau
380
38
38
8
Miến gà là món trong kho; ăn ngoài chọn miến gà, bỏ da và lòng.
Trưa
🆕 Cơm gạo lứt + cá đối/cá nục hấp cuốn bánh tráng rau sống
Cá 150g + 2 bánh tráng + 1/2 chén cơm
440
34
45
12
Cá nục hấp cuốn bánh tráng – món quen vùng biển, nhiều đạm, rẻ.
Tối
🆕 Nghêu hấp sả + mực hấp + canh chua bông điên điển/rau
Nghêu 300g cả vỏ (~90g thịt) + mực 60g + canh 1 tô
295
33
20
6
Nghêu Vũng Tàu/Long Hải: ít mỡ, nhiều đạm.
TỔNG
1115
105
103
26

Ngày 10 – Về đích

Bữa ăn · món · khẩu phần và dinh dưỡng
Bữa
Món
Khẩu phần
Kcal
Đạm
Tinh bột
Béo
Mẹo / ăn ngoài
Sáng
📗 Cháo yến mạch thịt bằm
Yến mạch 40g + thịt nạc 100g
310
24
28
11
—
Trưa
🆕 Hủ tiếu mực (ít bánh)
1 tô, bánh 80g, mực 150g, tôm 50g
425
37
45
8
Hủ tiếu mực Bà Rịa: dặn ít bánh, không tóp mỡ.
Tối
🆕 Cá lóc nướng trui cuốn rau (không bún) hoặc cá hấp + rau
Cá 230g + rau thoải mái
390
52
10
15
Cân + đo eo sáng ngày 11, gửi Zalo để em tổng kết cùng chị.
TỔNG
1125
113
83
34

Bảng tổng 10 ngày (ước tính)

Ngày · Kcal · Đạm (g) · Tinh bột (g) · Béo (g)
Ngày
Kcal
Đạm (g)
Tinh bột (g)
Béo (g)
Ngày 1 – Làm quen: Tôm luộc
1165
107
110
29
Ngày 2 – Hủ tiếu sáng
1140
106
107
29
Ngày 3 – Hải sản Bà Rịa
1145
113
98
29
Ngày 4 – Ngày bận
1180
98
99
42
Ngày 5 – Bánh canh
1195
103
94
43
Ngày 6 – Phở
1195
97
121
33
Ngày 7 – Ngày chay nhẹ
1215
76
119
48
Ngày 8 – Cơm tiệm
1200
96
110
38
Ngày 9 – Hải sản 2
1115
105
103
26
Ngày 10 – Về đích
1125
113
83
34

5. Danh sách đi chợ (cho 10 ngày, 1 người)

  • Đạm: trứng 2 chục; gà nạc 1kg; cá (lóc, basa, thu, nục, ngừ) 2kg; tôm 600g; mực 500g; nghêu 500g; thịt nạc/bò 600g; đậu hũ 5 bìa.
  • Tinh bột: gạo lứt 1kg; yến mạch 300g; bánh mì đen/nguyên cám 1 túi; khoai lang 500g; bún lứt, miến 200g.
  • Rau: bông cải, bắp cải, rau muống, rau ngót, bí xanh, rau bó xôi, dưa leo, cà chua, giá, rau thơm, nấm.

6.Nước và giấc ngủ

  • Mang bình 1,5 lít theo đi làm, uống hết trước 17h.
  • Thay cà phê sữa bằng cà phê đen ít đường hoặc trà không đường.
  • Ngủ 7 tiếng; thiếu ngủ dễ thèm ăn vặt.

7. Câu hỏi thường gặp

❓ Bận quá không nấu được?

Dùng cột 'Mẹo / ăn ngoài' – mỗi bữa đều có cách gọi món ở quán.

❓ Đói buổi chiều?

Kiểm tra bữa trưa đã đủ đạm và rau chưa, uống 1 ly nước. Nếu vẫn đói, thêm 1 trứng luộc.

❓ Ăn tiệc, đám giỗ thì sao?

Ăn món xanh trước, đạm sau, tinh bột cuối; bỏ đồ chiên, nước ngọt. Hôm sau quay lại thực đơn.

❓ Không giảm được như kỳ vọng?

Mỗi người khác nhau. Nhắn Zalo để được xem lại khẩu phần, nước, giấc ngủ.

8. Lưu ý an toàn

9. Đi tiếp cùng CLB nexme

← Về danh sách quà